| Vị trí địa lý |
|
|
Khu Công nghiệp Bảo Minh thuộc địa bàn Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định - nằm trên trục đường Quốc lộ 10 nên rất thuận lợi về giao thông trong khu vực Nam Định - Hà Nội - Hải Phòng.
|
|
click để phóng to
|
|
Khí hậu
|
|
|
Bảo Minh nằm trong khu vựa khí hậu nhiệt đới và phụ thuộc vào điều kiện khí hậu đồng bằng Bắc Bộ
|
Mùa
|
Nhiệt độ từng mùa
|
Mùa Hè
|
27,8°C
|
Mùa Đông
|
19,5°C
|
Trung bình
|
23,7°C
|
Mức độ
|
Độ ẩm trung bình
|
Cao nhất
|
94%
|
Thấp nhất
|
65%
|
Hằng năm
|
84%
|
Mức độ
|
Lượng mưa trung bình
|
Cao nhất
|
350 mm |
Thấp nhất
|
270 mm |
| Trung bình |
1,829.7 mm |
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
Đường bộ:
Khu công nghiệp Bảo Minh nằm ven trục đường quốc lộ 10 nên giao thông từ đây đến các nơi khác như Hà Nội, Hải Phòng có nhiều thuận lợi.
-
Cách thành phố Nam Định 8 km
-
Cách thành phố Hà Nội khoảng 90 km (khoảng 100 phút đi bằng ô tô) thông qua đường Quốc lộ mới số 1;
-
Cách thành phố Hải Phòng: 80 km (khoảng 90 phút đi bằng ô tô) thông qua đường Quốc lộ số 10.
|
|

|
|
|
|
|
Đường sắt:
- Nằm sát tuyến đường sắt Bắc Nam, cách ga tàu hỏa 3 km (Ga Gôi).
|
|

|
|
|
|
|
Đường thủy:
- Cách cảng Hải Phòng: 90 km (cảng biển lớn nhất tại miền Bắc Việt Nam) (khoảng 100 phút đi bằng ô tô);
- Cách cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh): 120 km.
|
|

|
|
|
|
|
Hàng không:
- Cách cảng hàng không quốc tế Nội Bài (Hà Nội) 113 km (khoảng 120 phút đi bằng ô tô);
- Cách sân bay Cát Bi (Hải Phòng) hơn 80 km thông qua Quốc Lộ 10 (khoảng 90 phút đi bằng ô tô).
|
|

|
| Điều kiện tự nhiên của tỉnh Nam Định: |
|
|
Nam Định là tỉnh nằm ở khu vực duyên hải Bắc Bộ, cửa ngõ phía Nam của đồng bằng sông Hồng. Nam Định giáp 3 tỉnh: Thái Bình, Ninh Bình và Hà Nam, thuận lợi về giao thông. Diện tích: 1.669 km2
|
| Điều kiện kinh tế - xã hội của tỉnh Nam Định |
|
GDP của tỉnh Nam Định
|
là trên 6.000 tỷ VND
|
Ngành nghề
|
Tỉ trọng
|
Công nghiệp & Xây dựng
|
22%
|
Nông lâm thủy hải sản
|
39%
|
Dịch vụ
|
39%
|
Dân số
|
khoảng 1,8 triệu người |
Tỉ lệ tăng dân số hằng năm
|
1% hằng năm
|
Dân số trong độ tuổi lao động
|
1.038.400
|
Lao động làm việc tại các khu công nghiệp
|
141.060
|
Lao động làm việc tại các khu chế xuất
|
85.014
|
Thu nhập bình quân hằng năm
|
VND 3.200.000
|
|
|
|
|
|
|